Thực vật trong tiếng Pháp

Thực vật cung cấp oxy và thức ăn cho con người và động vật, làm nền tảng cho tất cả sự sống trên Trái Đất. Cùng học vài từ vựng bằng tiếng Pháp nhé !

Thực vật trong tiếng Pháp

Bãi cỏ; thảm cỏ        le gazon
Bông hoa        la fleur
* Bó hoa        le bouquet de fleurs
Cây anh túc        le coquelicot
Cây bồ công anh        le pissenlit
Cây bông bắp        le bleuet
Cây cọ        le palmier
Cây cỏ ba lá        le trèfle
Cây hoa cúc        la marguerite
Cây đào        le pêcher
Cây giọt tuyết        le perce-neige
Cây hướng dương        le tournesol
Cây lan dạ hương        la jacinthe
Cây lúa mì        le blé
Cây nghệ tây        le crocus
Cây ô liu        l'olivier
Cây sồi        le chêne
Cây thủy tiên        la jonquille
Cây tre        le bambou
Cây xương rồng        le cactus
Cỏ        l'herbe
Hạt lanh        la graine de lin
Hoa hồng        la rose
Hoa huệ tây        le lys
Hoa păng-xê; tử la lan        la pensée
Hoa súng        le nénuphar
Hoa tuy-líp        la tulipe
Nấm        le champignon
Ngũ cốc        les céréales
Quả sam mộc; nón thông        la pomme de pin
* Cái cây        l’arbre 
* Cành con        la brindille
* Cây cối (thực vật)        la plante
* Gai (cây)        l'épine
* Hạt giống        la graine
* Lá cây        La feuille
* Nhánh cây; cành cây        la branche
* Nụ hoa; chồi        le bourgeon
* Rễ cây        la racine
* Sự sinh trưởng        la croissance
* Tán lá        le feuillage
* Thân cây        le tronc
* Vỏ cây        l’écorce


۞ Xem thêm:


>>>⠀MÃ GIẢM GIÁ KHÓA HỌC NGOẠI NGỮ:

- Giảm đến 40% trị giá khóa học ngoại ngữ trên UNICA (chỉ trong tuần này).
- Học thả ga - Không lo về giá với . Thời gian khuyến mãi có giới hạn !


>>>⠀KHUYẾN MÃI SÁCH TIẾNG PHÁP:

- Muốn mua sách tiếng Pháp giá tốt ? Đến ngay nhà sách nhé !

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

THỐNG KÊ LƯỢT XEM

Tổng truy cập: 36,030

Đang online: 5

Scroll