850 từ tối thiểu phải biết trong tiếng Anh - BASIC ENGLISH

BASIC ENGLISH chỉ dùng 850 từ, rất cần thiết cho việc học Anh ngữ ban đầu và đủ để có thể giao tiếp trong các lĩnh vực Khoa học, Thương mại với quốc tế.

850 từ tối thiểu phải biết trong tiếng Anh - BASIC ENGLISH

BASIC ENGLISH nghĩa là ANH NGỮ CƠ BẢN, bản chất là một hình thức tiếng Anh đơn giản hóa được tạo ra nhằm mục đích:
    1) Sử dụng làm ngôn ngữ giao tiếp quốc tế đơn giản, học nhanh (một khóa có thể chỉ mất 30 đến 50 giờ học)
    2) Sử dụng để học Anh ngữ bước đầu, đặt cơ sở cho việc tiếp tục học sâu rộng hơn


BASIC thực tế là viết tắt của:
    BRITISH
    AMERICAN
    SCIENTIFIC
    INTERNATIONAL
    COMMERCIAL

Đây là công trình nghiên cứu và sáng tạo của nhà ngôn ngữ học người Anh Charles K. Ogden (1889 - 1975). Năm 1947, chính phủ Anh mua bản quyền và thành lập hội BASIC ENGLISH FOUNDATION để nghiên cứu, bổ sung cho hợp thời các từ trên.

BASIC ENGLISH chỉ dùng 850 từ, trong khi một từ điển có thể chứa từ 10 vạn đến 50 vạn mục từ. Đây là những từ vừa rất cần thiết cho việc học Anh ngữ ban đầu, và cũng vừa đủ để có thể giao tiếp trong các lĩnh vực Khoa học, Thương mại với quốc tế.

850 từ BASIC ENGLISH bao gồm:
    100 từ hoạt động (operation)
    400 từ chỉ sự vật, sự việc (thing)
    200 từ có tính hình dung (picturable)
    100 từ có tính khái quát (general)
    50 từ chỉ sự đối nghịch (opposite)

Nếu phân theo từ loại thì có:
    600 DANH TỪ chỉ đồ vật, sự việc
    150 TÍNH TỪ chỉ tính chất, đặc điểm
    100 TỪ KHÁC (động từ, giới từ, trạng từ, ...) chỉ thao tác, hành động

Trong 850 từ kể trên, chỉ có 18 động từ (gồm be, come, do, get, give, go, have, keep, let, make, may, put, say, see, seem, send, take, will) nhưng nếu biết kết hợp với các loại từ khác thì sẽ có được nhiều động từ hơn. Ví dụ: thay vì nói "TO BUY" ta có thể nói "TO GIVE MONEY FOR".

Sau đây, blog duongminhson.com sẽ lần lượt giới thiệu chi tiết 850 từ BASIC ENGLISH để các bạn tham khảo. Chúng tôi chưa bàn đến ngữ pháp trong công trình của C.K Ogden, nhưng có thể nói: đây là vốn từ tối thiểu mà một người học Anh ngữ cần biết.

100 TỪ HOẠT ĐỘNG
come, get, give, go, keep, let, make, put, seem, take, be, do, have, say, see, send, may, will, about, across, after, against, among, at, before, between, by, down, from, in, off, on, over, through, to, under, up, with, as, for, of, till, than, a, the, all, any, every, no, other, some, such, that, this, I, he, you, who, and, because, but, or, if, though, while, how, when, where, why, again, ever, far, forward, here, near, now, out, still, then, there, together, well, almost, enough, even, little, much, not, only, quite, so, very, tomorrow, yesterday, north, south, east, west, please, yes.


400 TỪ CHỈ SỰ VẬT, SỰ VIỆC
A: account, act, addition, adjustment, advertisement, agreement, air, amount, amusement, animal, answer, apparatus, approval, argument, art, attack, attempt, attention, attraction, authority

B: back, balance, base, behaviour, belief, birth, bit, bite, blood, blow, body, brass, bread, breath, brother, building, burn, burst, business, butter

C: canvas, care, cause, chalk, chance, change, cloth, coal, colour, committee, company, comparison, competition, condition, connection, control, cook, copper, copy, cork, cotton, cough, country, cover, crack, credit, crime, crush, cry, current, curve

D: damage, danger, daughter, day, death, debt, decision, degree, design, desire, destruction, detail, development, digestion, direction, discovery, discussion, disease, disgust, distance, distribution, division, doubt, drink, driving, dust

E: earth, edge, education, effect, end, error, event, example, exchange, existence, expansion, experience, expert

F: fact, fall, family, father, fear, feeling, fiction, field, fight, fire, flame, flight, flower, fold, food, force, form, friend, front, fruit

G: glass, gold, government, grain, grass, grip, group, growth, guide, harbour, harmony

H: hate, hearing, heat, help, history, hole, hope, hour, humour

I: ice, idea, impulse, increase, industry, ink, insect,instrument, insurance, interest, invention, iron

J: jelly, join, journey, judge, jump

K: kick, kiss, knowledge

L: land, language, laugh, law, lead, learning, leather, letter, level, lift, light, limit, linen, liquid,list, look, loss, love

M: machine, man, manager, mark, market, mass, meal, measure, meat, meeting, memory, metal, middle, milk, mind, mine, minute, mist, money, month, morning, mother,motion, mountain, move, music

N: name, nation, need, news, night, noise, note, number

O: observation, offer, oil, operation, opinion, order, organization, ornament, owner

P: page, pain, paint, paper, part, paste, payment, peace, person, place, plant, play, pleasure, point, poison, polish, porter, position, powder, power, price, print, process, produce, profit, property, prose, protest, pull, punishment, purpose, push

Q: quality, question

R: rain, range, rate, ray, reaction, reading, reason, record, regret, relation, religion, representative, request, respect, rest, reward,rhythm, rice, river, road, roll, room, rub, rule, run

S: salt, sand, scale, science, sea, seat, secretary, selection, self, sense, servant, sex, shade, shake, shame, shock, side, sign, silk, silver, sister, size, sky, sleep, slip, slope, smash, smell, smile, smoke, sneeze, snow, soap, society, son, song, sort, sound, soup, space, stage, start, statement, steam, steel, step, stitch, stone, stop, story, stretch, structure, substance, sugar, suggestion, summer, support, surprise, swim, system

T: talk, taste, tax, teaching, tendency, test, theory, thing, thought, thunder, time, tin, top, touch,trade, transport, trick, trouble, turn, twist

U: unit, use

V: value, verse, vessel, view, voice

W: walk, war, wash, waste, water, wave, wax, way, weather, week, weight, wind, wine, winter, woman, wood,wool, word, work,
wound, writing

Y: year

200 TỪ CÓ TÍNH HÌNH ẢNH
angle, ant, apple, arch, arm, army, baby, bag, ball, band, basin, basket, bath, bed, bee, bell, berry, bird, blade, board, boat, bone, book, boot, bottle, box, boy, brain, brake, branch, brick, bridge, brush, bucket, bulb, button, cake, camera, card, cart, carriage, cat, chain, cheese, chest, chin, church, circle, clock, cloud, coat, collar, comb, cord, cow, cup, curtain, cushion, dog, door, drain, drawer, dress, drop, ear, egg, engine, eye, face, farm, feather, finger, fish, flag, floor, fly, foot, fork, fowl, frame, garden, girl, glove, goat, gun, hair, hammer, hand, hat, head, heart, hook, horn, horse, hospital, house, island, jewel, kettle, key, knee, knife, knot, leaf, leg, library, line, lip, lock, map, match, monkey, moon, mouth, muscle, nail, neck, needle, nerve, net, nose, nut, office, orange, oven, parcel, pen, pencil, picture, pig, pin, pipe, plane, plate, plough, pocket, pot, potato, prison, pump, rail, rat, receipt, ring, rod, roof, root, sail, school, scissors, screw, seed, sheep, shelf, ship, shirt, shoe, skin, skirt, snake, sock, spade, sponge, spoon, spring, square, stamp, star, station, stem, stick, stocking, stomach, store, street, sun, table, tail, thread, throat, thumb, ticket, toe, tongue, tooth, town, train, tray, tree, trousers, umbrella, wall, watch, wheel, whip, whistle, window, wing, wire, worm.

100 TỪ MIÊU TẢ ĐẶC TÍNH TỔNG QUÁT
able, acid, angry, automatic, beautiful, black, boiling, bright, broken, brown, cheap, chemical, chief, clean, clear, common, complex, conscious, cut, deep, dependent, early, elastic, electric, equal, fat, fertile, first, fixed, flat, free, frequent, full, general, good, great, grey, hanging, happy, hard, healthy, high, hollow, important, kind, like, living, long, male, married, material, medical, military, natural, necessary, new, normal, open, parallel, past, physical, political, poor, possible, present, private, probable, quick, quiet, ready, red, regular, responsible, right, round, same, second, separate, serious, sharp, smooth, sticky, stiff, straight, strong, sudden, sweet, tall, thick, tight, tired, true, violent, waiting, warm, wet, wide, wise, yellow, young.

50 TỪ CÓ TÍNH ĐỐI NGHỊCH
awake, bad, bent, bitter, blue, certain, cold, complete, cruel, dark, dead, dear, delicate, different, dirty, dry, false, feeble, female, foolish, future, green, ill, last, late, left, loose, loud, low, mixed, narrow, old, opposite, public, rough, sad, safe, secret, short, shut, simple, slow, small, soft, solid, special, strange, thin, white, wrong.

Với 850 từ căn bản này, áp dụng các phương pháp mở rộng từ (bằng cách bổ sung tiền tố, hậu tố cho từ; bằng cách miêu tả ý nghĩa tương đương với từ,...) ta sẽ có thêm một lượng từ vựng không nhỏ.

Chúc các bạn thành công !


۞ Xem thêm:


>>>⠀MÃ GIẢM GIÁ KHÓA HỌC TIẾNG ANH:

- Giảm đến 40% trị giá khóa học tiếng Anh trên UNICA (chỉ trong tuần này).
- Học thả ga - Không lo về giá với . Thời gian khuyến mãi có giới hạn !


>>>⠀KHUYẾN MÃI SÁCH TIẾNG ANH:

- Muốn mua sách ngoại ngữ giá tốt ? Đến ngay nhà sách nhé !

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

THỐNG KÊ LƯỢT XEM

Tổng truy cập: 36,010

Đang online: 4

Scroll